TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

布偶装

bù'ǒuzhuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 布偶裝

Âm Hán Việt BỐ NGẪU TRANG

布偶装 nghĩa là trang phục linh vật.

Nghĩa của 布偶装

bù'ǒuzhuāng

BỐ NGẪU TRANGphồn thể 布偶裝
  1. Trang phục linh vật

Câu hỏi thường gặp

布偶装 nghĩa là gì?

布偶装 (bù'ǒuzhuāng) nghĩa là trang phục linh vật.

布偶装 đọc thế nào?

布偶装 đọc là bù'ǒuzhuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 布偶装 là gì?

Âm Hán Việt của 布偶装 là "bố ngẫu trang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.