TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

布哈林

Bùhālín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỐ CÁP LÂM

布哈林 nghĩa là Nikolai Ivanovich Bukharin (1888-1938), nhà lý luận cách mạng Xô Viết, bị xử tử sau phiên tòa chiếu lệ năm 1937.

Nghĩa của 布哈林

Bùhālín

BỐ CÁP LÂMTên riêngtên riêng
  1. Nikolai Ivanovich Bukharin (1888-1938), nhà lý luận cách mạng Xô Viết, bị xử tử sau phiên tòa chiếu lệ năm 1937

Câu hỏi thường gặp

布哈林 nghĩa là gì?

布哈林 (bùhālín) nghĩa là Nikolai Ivanovich Bukharin (1888-1938), nhà lý luận cách mạng Xô Viết, bị xử tử sau phiên tòa chiếu lệ năm 1937.

布哈林 đọc thế nào?

布哈林 đọc là Bùhālín (pinyin).

Âm Hán Việt của 布哈林 là gì?

Âm Hán Việt của 布哈林 là "bố cáp lâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.