TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

布帛菽粟

bùbóshūsù giọng máy của trình duyệt

布帛菽粟 nghĩa là vải, lụa.

Nghĩa của 布帛菽粟

bùbóshūsù

Cụm từ
  1. Vải, lụa, đậu và ngũ cốc
  2. Đồ ăn và quần áo
  3. Nhu yếu phẩm hàng ngày

Câu hỏi thường gặp

布帛菽粟 nghĩa là gì?

布帛菽粟 (bùbóshūsù) nghĩa là vải, lụa.

布帛菽粟 đọc thế nào?

布帛菽粟 đọc là bùbóshūsù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.