TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

布幕

bùmù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỐ MẠC

布幕 nghĩa là màn hình.

Nghĩa của 布幕

bùmù

BỐ MẠCDanh từ
  1. Màn hình (rạp chiếu phim, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

布幕 nghĩa là gì?

布幕 (bùmù) nghĩa là màn hình.

布幕 đọc thế nào?

布幕 đọc là bùmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 布幕 là gì?

Âm Hán Việt của 布幕 là "bố mạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.