布建 nghĩa là Mở rộng dần (cung cấp dịch vụ, mạng lưới, v.v.) ra khu vực rộng hơn.
Nghĩa của 布建
bùjiàn
BỐ KIẾNphồn thể 佈建
Mở rộng dần (cung cấp dịch vụ, mạng lưới, v.v.) ra khu vực rộng hơn
Triển khai
Câu hỏi thường gặp
布建 nghĩa là gì?
布建 (bùjiàn) nghĩa là Mở rộng dần (cung cấp dịch vụ, mạng lưới, v.v.) ra khu vực rộng hơn.
布建 đọc thế nào?
布建 đọc là bùjiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 布建 là gì?
Âm Hán Việt của 布建 là "bố kiến".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.