TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

布控

bùkòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỐ KHỐNG

布控 nghĩa là triển khai giám sát, đặt dưới giám sát.

Nghĩa của 布控

bùkòng

BỐ KHỐNGĐộng từ
  1. Triển khai giám sát
  2. Đặt dưới giám sát

Câu hỏi thường gặp

布控 nghĩa là gì?

布控 (bùkòng) nghĩa là triển khai giám sát, đặt dưới giám sát.

布控 đọc thế nào?

布控 đọc là bùkòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 布控 là gì?

Âm Hán Việt của 布控 là "bố khống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.