TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

布莱叶

Bùláiyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 布萊葉

Âm Hán Việt BỐ LAI DIỆP

布莱叶 nghĩa là Braille (tên).

Nghĩa của 布莱叶

Bùláiyè

BỐ LAI DIỆPTên riêng, Danh từphồn thể 布萊葉tên riêng
  1. Braille (tên)
  2. Louis Braille (1809-1852), nhà giáo dục người Pháp phát minh chữ nổi braille

Câu hỏi thường gặp

布莱叶 nghĩa là gì?

布莱叶 (bùláiyè) nghĩa là Braille (tên).

布莱叶 đọc thế nào?

布莱叶 đọc là Bùláiyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 布莱叶 là gì?

Âm Hán Việt của 布莱叶 là "bố lai diệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.