BỐ LAI DIỆPTên riêng, Danh từphồn thể 布萊葉tên riêng
Braille (tên)
Louis Braille (1809-1852), nhà giáo dục người Pháp phát minh chữ nổi braille
Câu hỏi thường gặp
布莱叶 nghĩa là gì?
布莱叶 (bùláiyè) nghĩa là Braille (tên).
布莱叶 đọc thế nào?
布莱叶 đọc là Bùláiyè (pinyin).
Âm Hán Việt của 布莱叶 là gì?
Âm Hán Việt của 布莱叶 là "bố lai diệp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.