TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

布置

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
bùzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 佈置

Âm Hán Việt BỐ TRÍ

布置 nghĩa là sắp xếp, bài trí.

Nghĩa của 布置

bùzhì

BỐ TRÍĐộng từphồn thể 佈置
  1. Sắp xếp
  2. Bài trí
  3. Trang hoàng
  4. Chỉnh trang
  5. Triển khai

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 布置

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

布置 nghĩa là gì?

布置 (bùzhì) nghĩa là sắp xếp, bài trí.

布置 đọc thế nào?

布置 đọc là bùzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 布置 là gì?

Âm Hán Việt của 布置 là "bố trí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.