TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

布达拉山

Bùdálāshān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 布達拉山

Âm Hán Việt BỐ ĐẠT LẠP SƠN

布达拉山 nghĩa là Núi Potala ở Lhasa, với cung điện Potala 布达拉宫.

Nghĩa của 布达拉山

Bùdálāshān

BỐ ĐẠT LẠP SƠNphồn thể 布達拉山tên riêng
  1. Núi Potala ở Lhasa, với cung điện Potala 布达拉宫

Câu hỏi thường gặp

布达拉山 nghĩa là gì?

布达拉山 (bùdálāshān) nghĩa là Núi Potala ở Lhasa, với cung điện Potala 布达拉宫.

布达拉山 đọc thế nào?

布达拉山 đọc là Bùdálāshān (pinyin).

Âm Hán Việt của 布达拉山 là gì?

Âm Hán Việt của 布达拉山 là "bố đạt lạp sơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.