布道
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 佈道
Lượng từ đi kèm: 篇 (piān)
布道 nghĩa là bài giảng, thuyết giáo.
Nghĩa của 布道
bùdào
BỐ ĐẠOĐộng từ, Danh từphồn thể 佈道- Bài giảng
- Thuyết giáo
- Giảng đạo
- Truyền giảng
bùdào
BỐ ĐẠO- Thuyết giảng (phúc âm Cơ Đốc giáo)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 布道
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
布道 nghĩa là gì?
布道 (bùdào) nghĩa là bài giảng, thuyết giáo.
布道 đọc thế nào?
布道 đọc là bùdào (pinyin).
Âm Hán Việt của 布道 là gì?
Âm Hán Việt của 布道 là "bố đạo".