TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

布迪亚

Bùdíyà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 布迪亞

Âm Hán Việt BỐ ĐỊCH Á

布迪亚 nghĩa là Baudrillard (tên).

Nghĩa của 布迪亚

Bùdíyà

BỐ ĐỊCH Áphồn thể 布迪亞tên riêng
  1. Baudrillard (tên)

Câu hỏi thường gặp

布迪亚 nghĩa là gì?

布迪亚 (bùdíyà) nghĩa là Baudrillard (tên).

布迪亚 đọc thế nào?

布迪亚 đọc là Bùdíyà (pinyin).

Âm Hán Việt của 布迪亚 là gì?

Âm Hán Việt của 布迪亚 là "bố địch á".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.