TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

布雷斯特

Bùléisītè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỐ LÔI TƯ ĐẶC

布雷斯特 nghĩa là Brest, thị trấn cực tây ở Pháp.

Nghĩa của 布雷斯特

Bùléisītè

BỐ LÔI TƯ ĐẶCTên riêngtên riêng
  1. Brest, thị trấn cực tây ở Pháp

Câu hỏi thường gặp

布雷斯特 nghĩa là gì?

布雷斯特 (bùléisītè) nghĩa là Brest, thị trấn cực tây ở Pháp.

布雷斯特 đọc thế nào?

布雷斯特 đọc là Bùléisītè (pinyin).

Âm Hán Việt của 布雷斯特 là gì?

Âm Hán Việt của 布雷斯特 là "bố lôi tư đặc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.