布鲁日 nghĩa là Bruges (tiếng Hà Lan: Brugge), thị trấn thời trung cổ ở Bỉ.
Nghĩa của 布鲁日
Bùlǔrì
BỐ LỖ NHẬTTên riêngphồn thể 布魯日tên riêng
Bruges (tiếng Hà Lan: Brugge), thị trấn thời trung cổ ở Bỉ
Câu hỏi thường gặp
布鲁日 nghĩa là gì?
布鲁日 (bùlǔrì) nghĩa là Bruges (tiếng Hà Lan: Brugge), thị trấn thời trung cổ ở Bỉ.
布鲁日 đọc thế nào?
布鲁日 đọc là Bùlǔrì (pinyin).
Âm Hán Việt của 布鲁日 là gì?
Âm Hán Việt của 布鲁日 là "bố lỗ nhật".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.