TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

布鲁特斯

Bùlǔtèsī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 布魯特斯

Âm Hán Việt BỐ LỖ ĐẶC TƯ

布鲁特斯 nghĩa là Brutus (tên).

Nghĩa của 布鲁特斯

Bùlǔtèsī

BỐ LỖ ĐẶC TƯphồn thể 布魯特斯tên riêng
  1. Brutus (tên)
  2. Marcus Junius Brutus (85-42 TCN), chính trị gia cuối thời Cộng hòa La Mã, người âm mưu chống lại Julius Caesar
  3. Lucius Junius Brutus (thế kỷ 6 TCN), người sáng lập Cộng hòa La Mã

Câu hỏi thường gặp

布鲁特斯 nghĩa là gì?

布鲁特斯 (bùlǔtèsī) nghĩa là Brutus (tên).

布鲁特斯 đọc thế nào?

布鲁特斯 đọc là Bùlǔtèsī (pinyin).

Âm Hán Việt của 布鲁特斯 là gì?

Âm Hán Việt của 布鲁特斯 là "bố lỗ đặc tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.