TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

帅呆了

shuàidāile giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 帥呆了

Âm Hán Việt SOÁI NGAI LIỄU

帅呆了 nghĩa là tuyệt vời, rực rỡ.

Nghĩa của 帅呆了

shuàidāile

SOÁI NGAI LIỄUphồn thể 帥呆了
  1. Tuyệt vời
  2. Rực rỡ
  3. Nguy nga

Câu hỏi thường gặp

帅呆了 nghĩa là gì?

帅呆了 (shuàidāile) nghĩa là tuyệt vời, rực rỡ.

帅呆了 đọc thế nào?

帅呆了 đọc là shuàidāile (pinyin).

Âm Hán Việt của 帅呆了 là gì?

Âm Hán Việt của 帅呆了 là "soái ngai liễu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.