TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

帆布

fānbù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÀM BỐ

帆布 nghĩa là vải bạt, vải buồm.

Nghĩa của 帆布

fānbù

PHÀM BỐDanh từ
  1. Vải bạt
  2. Vải buồm

Từ ghép có 帆布

Câu hỏi thường gặp

帆布 nghĩa là gì?

帆布 (fānbù) nghĩa là vải bạt, vải buồm.

帆布 đọc thế nào?

帆布 đọc là fānbù (pinyin).

Âm Hán Việt của 帆布 là gì?

Âm Hán Việt của 帆布 là "phàm bố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.