帆
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 颿, 㠶
Bộ thủ: 巾 (cân) · bộ số 50 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: phàm, phâm
帆 nghĩa là cánh buồm.
Nghĩa của 帆
fān
PHÀM- Cánh buồm
fān
PHÀMphồn thể 颿- Phi nước đại
- Biến thể của 帆 (fān)
fān
PHÀMphồn thể 㠶- Biến thể của 帆 (fān)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 帆
Đồng nghĩa
Từ ghép có 帆
Thành ngữ có 帆
Câu hỏi thường gặp
帆 nghĩa là gì?
帆 (fān) nghĩa là cánh buồm.
帆 đọc thế nào?
帆 đọc là fān (pinyin).
Âm Hán Việt của 帆 là gì?
Âm Hán Việt của 帆 là "phàm".