TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

帆

fān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 颿, 㠶

Âm Hán Việt PHÀM
Bộ thủ: 巾 (cân) · bộ số 50 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: phàm, phâm

帆 nghĩa là cánh buồm.

Nghĩa của 帆

fān

PHÀM
  1. Cánh buồm

fān

PHÀMphồn thể 颿
  1. Phi nước đại
  2. Biến thể của 帆 (fān)

fān

PHÀMphồn thể 㠶
  1. Biến thể của 帆 (fān)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 帆

Đồng nghĩa

Từ ghép có 帆

Thành ngữ có 帆

  • 一帆风顺 — Thuận buồm xuôi gió
  • 见风使帆 — Thấy gió thì căng buồm (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động thực dụng

Câu hỏi thường gặp

帆 nghĩa là gì?

帆 (fān) nghĩa là cánh buồm.

帆 đọc thế nào?

帆 đọc là fān (pinyin).

Âm Hán Việt của 帆 là gì?

Âm Hán Việt của 帆 là "phàm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.