师友 nghĩa là Bạn mà bạn có thể tìm kiếm lời khuyên.
Nghĩa của 师友
shīyǒu
SƯ HỮUDanh từphồn thể 師友
Bạn mà bạn có thể tìm kiếm lời khuyên
Câu hỏi thường gặp
师友 nghĩa là gì?
师友 (shīyǒu) nghĩa là Bạn mà bạn có thể tìm kiếm lời khuyên.
师友 đọc thế nào?
师友 đọc là shīyǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 师友 là gì?
Âm Hán Việt của 师友 là "sư hữu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.