TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

师友

shīyǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 師友

Âm Hán Việt SƯ HỮU

师友 nghĩa là Bạn mà bạn có thể tìm kiếm lời khuyên.

Nghĩa của 师友

shīyǒu

SƯ HỮUDanh từphồn thể 師友
  1. Bạn mà bạn có thể tìm kiếm lời khuyên

Câu hỏi thường gặp

师友 nghĩa là gì?

师友 (shīyǒu) nghĩa là Bạn mà bạn có thể tìm kiếm lời khuyên.

师友 đọc thế nào?

师友 đọc là shīyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 师友 là gì?

Âm Hán Việt của 师友 là "sư hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.