师妹 nghĩa là Học trò nữ hoặc người học việc nữ nhỏ tuổi hơn.
Nghĩa của 师妹
shīmèi
SƯ MUỘIDanh từphồn thể 師妹
Học trò nữ hoặc người học việc nữ nhỏ tuổi hơn
Người con gái (nhỏ tuổi hơn mình) của thầy mình
Câu hỏi thường gặp
师妹 nghĩa là gì?
师妹 (shīmèi) nghĩa là Học trò nữ hoặc người học việc nữ nhỏ tuổi hơn.
师妹 đọc thế nào?
师妹 đọc là shīmèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 师妹 là gì?
Âm Hán Việt của 师妹 là "sư muội".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.