TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

师母

shīmǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 師母

Âm Hán Việt SƯ MẪU

师母 nghĩa là Cách gọi tôn kính vợ của thầy giáo.

Nghĩa của 师母

shīmǔ

SƯ MẪUDanh từphồn thể 師母
  1. Cách gọi tôn kính vợ của thầy giáo

Câu hỏi thường gặp

师母 nghĩa là gì?

师母 (shīmǔ) nghĩa là Cách gọi tôn kính vợ của thầy giáo.

师母 đọc thế nào?

师母 đọc là shīmǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 师母 là gì?

Âm Hán Việt của 师母 là "sư mẫu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.