师母 (shīmǔ) nghĩa là Cách gọi tôn kính vợ của thầy giáo.
师母 đọc thế nào?
师母 đọc là shīmǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 师母 là gì?
Âm Hán Việt của 师母 là "sư mẫu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.