师父
HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 師父
师父 nghĩa là Dùng cho 师傅 (ở Đài Loan).
Nghĩa của 师父
shīfu
SƯ PHỤDanh từphồn thể 師父- Dùng cho 师傅 (ở Đài Loan)
- Sư phụ
- Người thợ lành nghề
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 师父
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
师父 nghĩa là gì?
师父 (shīfu) nghĩa là Dùng cho 师傅 (ở Đài Loan).
师父 đọc thế nào?
师父 đọc là shīfu (pinyin).
Âm Hán Việt của 师父 là gì?
Âm Hán Việt của 师父 là "sư phụ".