TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

希尔

Xī'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 希爾

Âm Hán Việt HY NHĨ

希尔 nghĩa là Hill (tên).

Nghĩa của 希尔

Xī'ěr

HY NHĨTên riêngphồn thể 希爾tên riêng
  1. Hill (tên)
  2. Christopher Hill, thứ trưởng ngoại giao Mỹ phụ trách các vấn đề Đông Á

Câu hỏi thường gặp

希尔 nghĩa là gì?

希尔 (xī'ěr) nghĩa là Hill (tên).

希尔 đọc thế nào?

希尔 đọc là Xī'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 希尔 là gì?

Âm Hán Việt của 希尔 là "hy nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.