TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

希拉蕊

Xīlāruǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HY LẠP NHỊ

希拉蕊 nghĩa là Cách viết ở Đài Loan của 希拉里 (Xīlālǐ).

Nghĩa của 希拉蕊

Xīlāruǐ

HY LẠP NHỊtên riêng
  1. Cách viết ở Đài Loan của 希拉里 (Xīlālǐ)

Câu hỏi thường gặp

希拉蕊 nghĩa là gì?

希拉蕊 (xīlāruǐ) nghĩa là Cách viết ở Đài Loan của 希拉里 (Xīlālǐ).

希拉蕊 đọc thế nào?

希拉蕊 đọc là Xīlāruǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 希拉蕊 là gì?

Âm Hán Việt của 希拉蕊 là "hy lạp nhị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.