TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

希斯

Xīsī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HY TƯ

希斯 nghĩa là Heath (tên).

Nghĩa của 希斯

Xīsī

HY TƯtên riêng
  1. Heath (tên)

Câu hỏi thường gặp

希斯 nghĩa là gì?

希斯 (xīsī) nghĩa là Heath (tên).

希斯 đọc thế nào?

希斯 đọc là Xīsī (pinyin).

Âm Hán Việt của 希斯 là gì?

Âm Hán Việt của 希斯 là "hy tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.