TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

希斯罗机场

Xīsīluó Jīchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 希斯羅機場

Âm Hán Việt HY TƯ LA CƠ TRƯỜNG

希斯罗机场 nghĩa là sân bay Heathrow.

Nghĩa của 希斯罗机场

Xīsīluó Jīchǎng

HY TƯ LA CƠ TRƯỜNGphồn thể 希斯羅機場tên riêng
  1. Sân bay Heathrow (sân bay quốc tế gần London)

Câu hỏi thường gặp

希斯罗机场 nghĩa là gì?

希斯罗机场 (xīsīluó jīchǎng) nghĩa là sân bay Heathrow.

希斯罗机场 đọc thế nào?

希斯罗机场 đọc là Xīsīluó Jīchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 希斯罗机场 là gì?

Âm Hán Việt của 希斯罗机场 là "hy tư la cơ trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.