TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

希望落空

xīwàngluòkōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HY VỌNG LẠC KHÔNG

希望落空 nghĩa là hy vọng tan vỡ.

Nghĩa của 希望落空

xīwàngluòkōng

HY VỌNG LẠC KHÔNG
  1. Hy vọng tan vỡ

Câu hỏi thường gặp

希望落空 nghĩa là gì?

希望落空 (xīwàngluòkōng) nghĩa là hy vọng tan vỡ.

希望落空 đọc thế nào?

希望落空 đọc là xīwàngluòkōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 希望落空 là gì?

Âm Hán Việt của 希望落空 là "hy vọng lạc không".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.