TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

希格斯

Xīgésī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HY CÁCH TƯ

希格斯 nghĩa là Higgs (tên).

Nghĩa của 希格斯

Xīgésī

HY CÁCH TƯTên riêngtên riêng
  1. Higgs (tên)
  2. Peter Higgs (1929-), nhà vật lý lý thuyết người Anh, một trong những người đề xuất cơ chế Higgs hoặc hạt boson Higgs để giải thích khối lượng của các hạt cơ bản

Câu hỏi thường gặp

希格斯 nghĩa là gì?

希格斯 (xīgésī) nghĩa là Higgs (tên).

希格斯 đọc thế nào?

希格斯 đọc là Xīgésī (pinyin).

Âm Hán Việt của 希格斯 là gì?

Âm Hán Việt của 希格斯 là "hy cách tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.