希沃特 nghĩa là Sievert (Sv), đơn vị tổn thương bức xạ dùng trong xạ trị.
Nghĩa của 希沃特
xīwòtè
HY ỐC ĐẶCLượng từ
Sievert (Sv), đơn vị tổn thương bức xạ dùng trong xạ trị
Câu hỏi thường gặp
希沃特 nghĩa là gì?
希沃特 (xīwòtè) nghĩa là Sievert (Sv), đơn vị tổn thương bức xạ dùng trong xạ trị.
希沃特 đọc thế nào?
希沃特 đọc là xīwòtè (pinyin).
Âm Hán Việt của 希沃特 là gì?
Âm Hán Việt của 希沃特 là "hy ốc đặc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.