TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

希波克拉底

Xībōkèlādǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HY BA KHẮC LẠP ĐỂ

希波克拉底 nghĩa là Hippocrates (khoảng 460 TCN - khoảng 370 TCN), thầy thuốc Hy Lạp, cha đẻ của y học phương Tây.

Nghĩa của 希波克拉底

Xībōkèlādǐ

HY BA KHẮC LẠP ĐỂTên riêngtên riêng
  1. Hippocrates (khoảng 460 TCN - khoảng 370 TCN), thầy thuốc Hy Lạp, cha đẻ của y học phương Tây

Câu hỏi thường gặp

希波克拉底 nghĩa là gì?

希波克拉底 (xībōkèlādǐ) nghĩa là Hippocrates (khoảng 460 TCN - khoảng 370 TCN), thầy thuốc Hy Lạp, cha đẻ của y học phương Tây.

希波克拉底 đọc thế nào?

希波克拉底 đọc là Xībōkèlādǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 希波克拉底 là gì?

Âm Hán Việt của 希波克拉底 là "hy ba khắc lạp để".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.