TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

希神

Xīshén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HY THẦN

希神 nghĩa là Thần thoại Hy Lạp.

Nghĩa của 希神

Xīshén

HY THẦNtên riêng
  1. Thần thoại Hy Lạp
  2. Viết tắt của 希腊神话 (Xīlàshénhuà)

Câu hỏi thường gặp

希神 nghĩa là gì?

希神 (xīshén) nghĩa là Thần thoại Hy Lạp.

希神 đọc thế nào?

希神 đọc là Xīshén (pinyin).

Âm Hán Việt của 希神 là gì?

Âm Hán Việt của 希神 là "hy thần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.