希罗底 nghĩa là Herodium (thị trấn ở Judea thời Kinh Thánh).
Nghĩa của 希罗底
Xīluódǐ
HY LA ĐỂphồn thể 希羅底tên riêng
Herodium (thị trấn ở Judea thời Kinh Thánh)
Câu hỏi thường gặp
希罗底 nghĩa là gì?
希罗底 (xīluódǐ) nghĩa là Herodium (thị trấn ở Judea thời Kinh Thánh).
希罗底 đọc thế nào?
希罗底 đọc là Xīluódǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 希罗底 là gì?
Âm Hán Việt của 希罗底 là "hy la để".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.