TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

帑

tǎng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 巾 (cân) · bộ số 50 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: nô, thảng

帑 nghĩa là kho bạc nhà nước, quỹ công.

Nghĩa của 帑

tǎng

  1. Kho bạc nhà nước
  2. Quỹ công

Câu hỏi thường gặp

帑 nghĩa là gì?

帑 (tǎng) nghĩa là kho bạc nhà nước, quỹ công.

帑 đọc thế nào?

帑 đọc là tǎng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.