TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

帕

pà giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 巾 (cân) · bộ số 50 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: phách, phạ, mạt, bạc, bạch

帕 nghĩa là gói, khan quàng cổ.

Nghĩa của 帕

pà

  1. Gói
  2. Khan quàng cổ
  3. Khăn tay
  4. Khăn trùm đầu
  5. Pascal (đơn vị SI)

Từ ghép có 帕

Câu ví dụ với 帕

  • 帕克夫人面带微笑向他打招呼。 Bà Parker mỉm cười chào anh ấy.Tatoeba #802083

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

帕 nghĩa là gì?

帕 (pà) nghĩa là gói, khan quàng cổ.

帕 đọc thế nào?

帕 đọc là pà (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.