TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

帖撒罗尼迦后书

Tiěsāluóníjiā Hòushū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 帖撒羅尼迦後書

Âm Hán Việt THIẾP TÁT LA NI CA HẬU THƯ

帖撒罗尼迦后书 nghĩa là Thư thứ hai của Thánh Phaolô gửi tín hữu Thessalonica.

Nghĩa của 帖撒罗尼迦后书

Tiěsāluóníjiā Hòushū

THIẾP TÁT LA NI CA HẬU THƯTên riêngphồn thể 帖撒羅尼迦後書tên riêng
  1. Thư thứ hai của Thánh Phaolô gửi tín hữu Thessalonica

Câu hỏi thường gặp

帖撒罗尼迦后书 nghĩa là gì?

帖撒罗尼迦后书 (tiěsāluóníjiā hòushū) nghĩa là Thư thứ hai của Thánh Phaolô gửi tín hữu Thessalonica.

帖撒罗尼迦后书 đọc thế nào?

帖撒罗尼迦后书 đọc là Tiěsāluóníjiā Hòushū (pinyin).

Âm Hán Việt của 帖撒罗尼迦后书 là gì?

Âm Hán Việt của 帖撒罗尼迦后书 là "thiếp tát la ni ca hậu thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.