TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

帖服

tiēfú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIẾP PHỤC

帖服 nghĩa là ngoan ngoãn, vâng lời.

Nghĩa của 帖服

tiēfú

THIẾP PHỤC
  1. Ngoan ngoãn
  2. Vâng lời

Câu hỏi thường gặp

帖服 nghĩa là gì?

帖服 (tiēfú) nghĩa là ngoan ngoãn, vâng lời.

帖服 đọc thế nào?

帖服 đọc là tiēfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 帖服 là gì?

Âm Hán Việt của 帖服 là "thiếp phục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.