TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

帘

lián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 簾

Âm Hán Việt LIÊM
Bộ thủ: 巾 (cân) · bộ số 50 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: liêm, cân

帘 nghĩa là Cờ được dùng làm biển hiệu cửa hàng.

Nghĩa của 帘

lián

  1. Cờ được dùng làm biển hiệu cửa hàng
  2. Biến thể của 帘 (lián)

lián

LIÊMphồn thể 簾
  1. Màn che hoặc rèm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 帘

Đồng nghĩa

Từ ghép có 帘

Thành ngữ có 帘

Câu hỏi thường gặp

帘 nghĩa là gì?

帘 (lián) nghĩa là Cờ được dùng làm biển hiệu cửa hàng.

帘 đọc thế nào?

帘 đọc là lián (pinyin).

Âm Hán Việt của 帘 là gì?

Âm Hán Việt của 帘 là "liêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.