TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

帙

zhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 袠

Âm Hán Việt TRẬT
Bộ thủ: 巾 (cân) · bộ số 50 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: trật, pho, chật, dật

帙 nghĩa là bìa sách.

Nghĩa của 帙

zhì

TRẬT
  1. Bìa sách

zhì

TRẬTphồn thể 袠
  1. lượng từ Mười năm
  2. Biến thể của 帙 (zhì)
  3. Biến thể của 秩 (zhì)

Zhì

TRẬTtên riêng
  1. họ Họ Zhì

Từ ghép có 帙

Câu hỏi thường gặp

帙 nghĩa là gì?

帙 (zhì, zhì) nghĩa là bìa sách.

帙 đọc thế nào?

帙 đọc là zhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 帙 là gì?

Âm Hán Việt của 帙 là "trật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.