帝国
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 帝國
帝国 nghĩa là đế quốc.
Nghĩa của 帝国
dìguó
ĐẾ QUỐCDanh từphồn thể 帝國- Đế quốc
- Thuộc về đế quốc
Từ ghép có 帝国
Câu ví dụ với 帝国
- 下午六点半到帝国酒店的大堂找我。 Gặp tôi tại hành lang của khách sạn Hoàng Gia vào lúc 6:30 tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #342845
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
帝国 nghĩa là gì?
帝国 (dìguó) nghĩa là đế quốc.
帝国 đọc thế nào?
帝国 đọc là dìguó (pinyin).
Âm Hán Việt của 帝国 là gì?
Âm Hán Việt của 帝国 là "đế quốc".