TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

帝国

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
dìguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 帝國

Âm Hán Việt ĐẾ QUỐC

帝国 nghĩa là đế quốc.

Nghĩa của 帝国

dìguó

ĐẾ QUỐCDanh từphồn thể 帝國
  1. Đế quốc
  2. Thuộc về đế quốc

Từ ghép có 帝国

Câu ví dụ với 帝国

  • 下午六点半到帝国酒店的大堂找我。 Gặp tôi tại hành lang của khách sạn Hoàng Gia vào lúc 6:30 tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #342845

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

帝国 nghĩa là gì?

帝国 (dìguó) nghĩa là đế quốc.

帝国 đọc thế nào?

帝国 đọc là dìguó (pinyin).

Âm Hán Việt của 帝国 là gì?

Âm Hán Việt của 帝国 là "đế quốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.