TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

帝国大厦

Dìguó Dàshà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 帝國大廈

Âm Hán Việt ĐẾ QUỐC ĐẠI HẠ

帝国大厦 nghĩa là Tòa nhà Empire State.

Nghĩa của 帝国大厦

Dìguó Dàshà

ĐẾ QUỐC ĐẠI HẠTên riêngphồn thể 帝國大廈tên riêng
  1. Tòa nhà Empire State (Thành phố New York)

Câu hỏi thường gặp

帝国大厦 nghĩa là gì?

帝国大厦 (dìguó dàshà) nghĩa là Tòa nhà Empire State.

帝国大厦 đọc thế nào?

帝国大厦 đọc là Dìguó Dàshà (pinyin).

Âm Hán Việt của 帝国大厦 là gì?

Âm Hán Việt của 帝国大厦 là "đế quốc đại hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.