帡幪
giọng máy của trình duyệt
帡幪 nghĩa là lều, che chở.
Nghĩa của 帡幪
píngméng
- văn học Lều
- Che chở
Câu hỏi thường gặp
帡幪 nghĩa là gì?
帡幪 (píngméng) nghĩa là lều, che chở.
帡幪 đọc thế nào?
帡幪 đọc là píngméng (pinyin).
帡幪 nghĩa là lều, che chở.
帡幪 (píngméng) nghĩa là lều, che chở.
帡幪 đọc là píngméng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.