TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

带

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
dài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 帶

Âm Hán Việt ĐỚI
Bộ thủ: 巾 (cân) · bộ số 50 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: đới, đái Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo)

带 nghĩa là mang, đeo.

Nghĩa của 带

dài

ĐỚIphồn thể 帶
  1. Mang
  2. Đeo
  3. Dải
  4. Thắt lưng
  5. Ruy băng
  6. Lốp
  7. Vùng
  8. Khu vực
  9. Khu
  10. Dẫn theo
  11. Chịu
  12. Có
  13. Dẫn
  14. Dắt
  15. Chăm sóc
  16. Nuôi dưỡng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 带

Đồng nghĩa

Từ ghép có 带

Thành ngữ có 带

  • 连滚带爬 — Lăn lộn bò trườn
  • 一衣带水 — Một dải nước hẹp
  • 一笔带过 — Chỉ đề cập rất ngắn gọn; lướt qua (một chủ đề)
  • 峨冠博带 — Tầng lớp quan lại
  • 携家带口 — Đưa cả gia đình theo; vướng bận gia đình; bị ràng buộc bởi trách nhiệm gia đình
  • 梨花带雨 — Khuôn mặt đẫm lệ của mỹ nhân
  • 扣带回 — Đai hồi (giải phẫu)
  • 披麻带孝 — Mặc đồ tang
  • 拉家带口 — Gánh nặng gia đình (thành ngữ); bị gia đình ràng buộc
  • 携家带眷 — Dẫn theo cả gia đình (thành ngữ); vướng bận gia đình
  • 连踢带打 — Đá và đánh
  • 以虚带实 — Để tư tưởng đúng đắn chỉ đạo công việc thực tiễn
  • 带牛佩犊 — Bỏ đấu tranh vũ trang và quay về chăn nuôi
  • 连拖带拉 — Kéo qua kéo lại

Câu ví dụ với 带

  • 玛丽亚带著她的狗散步去了。 Mǎlìyà dài zhù tā de gǒu sànbù qù le.Maria dắt con chó của cô ấy đi đạo rồi.Tatoeba #10361386
  • 别忘了带个相机。 Đừng quên đem theo máy ảnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #349672
  • 我想要一艘船带我远离这里。 Tôi muốn 1 con tàu mà sẽ đưa tôi đi ra xa khỏi nơi đây (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #333906
  • 你有带雨伞吗? Nǐ yǒu dài yǔsǎn ma?Có mang theo dù không đó? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #865584

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

带 nghĩa là gì?

带 (dài) nghĩa là mang, đeo.

带 đọc thế nào?

带 đọc là dài (pinyin).

Âm Hán Việt của 带 là gì?

Âm Hán Việt của 带 là "đới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.