带
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 帶
Bộ thủ: 巾 (cân) · bộ số 50 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: đới, đái Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo)
带 nghĩa là mang, đeo.
Nghĩa của 带
dài
ĐỚIphồn thể 帶- Mang
- Đeo
- Dải
- Thắt lưng
- Ruy băng
- Lốp
- Vùng
- Khu vực
- Khu
- Dẫn theo
- Chịu
- Có
- Dẫn
- Dắt
- Chăm sóc
- Nuôi dưỡng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 带
Đồng nghĩa
Từ ghép có 带
Thành ngữ có 带
- 连滚带爬 — Lăn lộn bò trườn
- 一衣带水 — Một dải nước hẹp
- 一笔带过 — Chỉ đề cập rất ngắn gọn; lướt qua (một chủ đề)
- 峨冠博带 — Tầng lớp quan lại
- 携家带口 — Đưa cả gia đình theo; vướng bận gia đình; bị ràng buộc bởi trách nhiệm gia đình
- 梨花带雨 — Khuôn mặt đẫm lệ của mỹ nhân
- 扣带回 — Đai hồi (giải phẫu)
- 披麻带孝 — Mặc đồ tang
- 拉家带口 — Gánh nặng gia đình (thành ngữ); bị gia đình ràng buộc
- 携家带眷 — Dẫn theo cả gia đình (thành ngữ); vướng bận gia đình
- 连踢带打 — Đá và đánh
- 以虚带实 — Để tư tưởng đúng đắn chỉ đạo công việc thực tiễn
- 带牛佩犊 — Bỏ đấu tranh vũ trang và quay về chăn nuôi
- 连拖带拉 — Kéo qua kéo lại
Câu ví dụ với 带
- 玛丽亚带著她的狗散步去了。 Mǎlìyà dài zhù tā de gǒu sànbù qù le.Maria dắt con chó của cô ấy đi đạo rồi.Tatoeba #10361386
- 别忘了带个相机。 Đừng quên đem theo máy ảnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #349672
- 我想要一艘船带我远离这里。 Tôi muốn 1 con tàu mà sẽ đưa tôi đi ra xa khỏi nơi đây (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #333906
- 你有带雨伞吗? Nǐ yǒu dài yǔsǎn ma?Có mang theo dù không đó? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #865584
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
带 nghĩa là gì?
带 (dài) nghĩa là mang, đeo.
带 đọc thế nào?
带 đọc là dài (pinyin).
Âm Hán Việt của 带 là gì?
Âm Hán Việt của 带 là "đới".