TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

带分数

dàifēnshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 帶分數

Âm Hán Việt ĐỚI PHÂN SỐ

带分数 nghĩa là phân số hỗn hợp.

Nghĩa của 带分数

dàifēnshù

ĐỚI PHÂN SỐDanh từphồn thể 帶分數
  1. Phân số hỗn hợp
  2. Số hỗn hợp (tức là có phần nguyên và phần phân số, ví dụ: bốn và ba phần tư)
  3. Xem thêm: phân số chưa tối giản 假分数 (jiǎfēnshù) và phân số tối giản 真分数 (zhēnfēnshù)

Câu hỏi thường gặp

带分数 nghĩa là gì?

带分数 (dàifēnshù) nghĩa là phân số hỗn hợp.

带分数 đọc thế nào?

带分数 đọc là dàifēnshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 带分数 là gì?

Âm Hán Việt của 带分数 là "đới phân số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.