TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

带刺

dàicì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 帶刺

Âm Hán Việt ĐỚI THÍCH

带刺 nghĩa là có gai, châm chọc, mỉa mai.

Nghĩa của 带刺

dàicì

ĐỚI THÍCHphồn thể 帶刺
  1. Có gai
  2. ví dụ Châm chọc; mỉa mai

Câu ví dụ với 带刺

  • 没有不带刺的玫瑰。 Méiyǒu bù dàicì de méiguī.Hoa hồng nào mà chẳng có gai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806751

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

带刺 nghĩa là gì?

带刺 (dàicì) nghĩa là có gai, châm chọc, mỉa mai.

带刺 đọc thế nào?

带刺 đọc là dàicì (pinyin).

Âm Hán Việt của 带刺 là gì?

Âm Hán Việt của 带刺 là "đới thích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.