TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

带回

dàihuí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 帶回

Âm Hán Việt ĐỚI HỒI

带回 nghĩa là mang về.

Nghĩa của 带回

dàihuí

ĐỚI HỒIĐộng từphồn thể 帶回
  1. Mang về

Thành ngữ có 带回

Câu ví dụ với 带回

  • 他带回了一些纪念品。 Tā dàihuí le yīxiē jìniànpǐn.Anh ấy đã mang về vài món đồ lưu niệm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #834411

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

带回 nghĩa là gì?

带回 (dàihuí) nghĩa là mang về.

带回 đọc thế nào?

带回 đọc là dàihuí (pinyin).

Âm Hán Việt của 带回 là gì?

Âm Hán Việt của 带回 là "đới hồi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.