TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

带去

dàiqu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 帶去

Âm Hán Việt ĐỚI KHỨ

带去 nghĩa là mang đi.

Nghĩa của 带去

dàiqu

ĐỚI KHỨphồn thể 帶去
  1. Mang đi

Câu hỏi thường gặp

带去 nghĩa là gì?

带去 (dàiqu) nghĩa là mang đi.

带去 đọc thế nào?

带去 đọc là dàiqu (pinyin).

Âm Hán Việt của 带去 là gì?

Âm Hán Việt của 带去 là "đới khứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.