带子
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 帶子
Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo)
带子 nghĩa là thắt lưng, dải.
Nghĩa của 带子
dàizi
ĐỚI TỬDanh từphồn thể 帶子- Thắt lưng; dải; ruy băng; dây đeo; đai
- khẩu ngữ Băng âm thanh hoặc video
- Sò điệp Farrer (Chlamys farreri)
- Sò mai (Atrina pectinata)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 带子
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
带子 nghĩa là gì?
带子 (dàizi) nghĩa là thắt lưng, dải.
带子 đọc thế nào?
带子 đọc là dàizi (pinyin).
Âm Hán Việt của 带子 là gì?
Âm Hán Việt của 带子 là "đới tử".