TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

带子

dàizi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 帶子

Âm Hán Việt ĐỚI TỬ
Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo)

带子 nghĩa là thắt lưng, dải.

Nghĩa của 带子

dàizi

ĐỚI TỬDanh từphồn thể 帶子
  1. Thắt lưng; dải; ruy băng; dây đeo; đai
  2. khẩu ngữ Băng âm thanh hoặc video
  3. Sò điệp Farrer (Chlamys farreri)
  4. Sò mai (Atrina pectinata)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 带子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

带子 nghĩa là gì?

带子 (dàizi) nghĩa là thắt lưng, dải.

带子 đọc thế nào?

带子 đọc là dàizi (pinyin).

Âm Hán Việt của 带子 là gì?

Âm Hán Việt của 带子 là "đới tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.