TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

带感

dàigǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 帶感

Âm Hán Việt ĐỚI CẢM

带感 nghĩa là cảm động, chạm đến.

Nghĩa của 带感

dàigǎn

ĐỚI CẢMTính từphồn thể 帶感
  1. từ mới, về phim, bài hát, v.v. Cảm động
  2. Chạm đến
  3. Tác động
  4. về người, đặc biệt là phụ nữ Quyến rũ
  5. Ngầu

Câu hỏi thường gặp

带感 nghĩa là gì?

带感 (dàigǎn) nghĩa là cảm động, chạm đến.

带感 đọc thế nào?

带感 đọc là dàigǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 带感 là gì?

Âm Hán Việt của 带感 là "đới cảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.