TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

带有

dàiyǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 帶有

Âm Hán Việt ĐỚI HỮU

带有 nghĩa là mang.

Nghĩa của 带有

dàiyǒu

ĐỚI HỮUĐộng từphồn thể 帶有
  1. Có như một đặc điểm hoặc tính chất; có một yếu tố của (tự tin, ngọt ngào, ác ý, v.v.); mang (mầm bệnh, hàm ý, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

带有 nghĩa là gì?

带有 (dàiyǒu) nghĩa là mang.

带有 đọc thế nào?

带有 đọc là dàiyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 带有 là gì?

Âm Hán Việt của 带有 là "đới hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.