TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

带牛佩犊

dàiniúpèidú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 帶牛佩犢

Âm Hán Việt ĐỚI NGƯU BỘI ĐỘC

带牛佩犊 nghĩa là Bỏ đấu tranh vũ trang và quay về chăn nuôi.

Nghĩa của 带牛佩犊

dàiniúpèidú

ĐỚI NGƯU BỘI ĐỘCphồn thể 帶牛佩犢
  1. thành ngữ Bỏ đấu tranh vũ trang và quay về chăn nuôi

Câu hỏi thường gặp

带牛佩犊 nghĩa là gì?

带牛佩犊 (dàiniúpèidú) nghĩa là Bỏ đấu tranh vũ trang và quay về chăn nuôi.

带牛佩犊 đọc thế nào?

带牛佩犊 đọc là dàiniúpèidú (pinyin).

Âm Hán Việt của 带牛佩犊 là gì?

Âm Hán Việt của 带牛佩犊 là "đới ngưu bội độc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.