TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

带种

dàizhǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 帶種

Âm Hán Việt ĐỚI CHỦNG

带种 nghĩa là có bản lĩnh, có gan.

Nghĩa của 带种

dàizhǒng

ĐỚI CHỦNGphồn thể 帶種
  1. khẩu ngữ Có bản lĩnh
  2. Có gan
  3. Dũng cảm

Câu hỏi thường gặp

带种 nghĩa là gì?

带种 (dàizhǒng) nghĩa là có bản lĩnh, có gan.

带种 đọc thế nào?

带种 đọc là dàizhǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 带种 là gì?

Âm Hán Việt của 带种 là "đới chủng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.